xa cách

Học thuật
Thân thiện
xa cách

Hai người bạn cũ ôm nhau sau nhiều năm xa cách.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • cách xa nhau về mặt không gian hoặc thời gian: Chỉ việc hai hay nhiều người, vật, địa điểm khônggần nhau, bị ngăn cách bởi một khoảng cách đáng kể.
    • Tách biệt, không sự gần gũi, hòa nhập: Chỉ trạng thái tình cảm, tâm lý hoặc xã hội bị chia rẽ, thiếu sự gắn bó, thân mật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai anh em đã xa cách nhau từ khi còn nhỏ. (Hai anh em đã sống cách xa nhau từ khi còn nhỏ.)
    • Gặp lại sau bao năm xa cách, họ vẫn nhận ra nhau. (Gặp lại sau bao năm cách biệt, họ vẫn nhận ra nhau.)
    • Anh ấy sống xa cách với những người xung quanh. (Anh ấy sống tách biệt, không gần gũi với những người xung quanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thái độ xa cách": Một thái độ lạnh nhạt, giữ khoảng cách, không thân thiện hoặc cởi mở.

    • ấy thái độ xa cách khiến mọi người khó tiếp cận. ( ấy thái độ lạnh nhạt khiến mọi người khó tiếp cận.)
  • "Xa cách gia đình": Sống hoặc làm việcnơi cách xa gia đình, không được sum vầy.

    • Anh ấy phải xa cách gia đình để đi làm ăn xa. (Anh ấy phải sống cách xa gia đình để đi làm ăn xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Xa xôi (tính từ): Ở rất xa về mặt không gian hoặc thời gian, khó với tới.

    • Quê hương giờ đã trở nên xa xôi. (Quê hương giờ đã trở nên rất xa.)
  • Cách biệt (động từ/tính từ): sự khác biệt, khoảng cách lớn về trình độ, địa vị hoặc không gian.

    • Hai quan điểm này hoàn toàn cách biệt. (Hai quan điểm này hoàn toàn khác biệt.)
  • Xa lánh (động từ): Cố ý tránh xa, không muốn tiếp xúc với ai đó.

    • Mọi người bắt đầu xa lánh kẻ nói dối. (Mọi người bắt đầu tránh xa kẻ nói dối.)
Từ đồng nghĩa
  • Cách xa: Ở vị trí xa nhau.
  • Tách biệt: Không liên hệ, ở riêng rẽ.
  • Ly biệt: Xa cách, thường mang sắc thái buồn, đặc biệt do cái chết hoặc hoàn cảnh éo le.
Từ trái nghĩa
  • Gần gũi: Ở gần nhau, thân thiết.
  • Gắn bó: mối liên hệ khăng khít, không rời.
  • Sum vầy: Đoàn tụ, quây quần bên nhau.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Xa mặt cách lòng: (Thành ngữ) Chỉ việc khi xa nhau về mặt không gian lâu ngày có thể dẫn đến sự xa cách, phai nhạt về tình cảm.
    • Họ đã yêu nhau tha thiết, nhưng xa mặt cách lòng, cuối cùng cũng chia tay. (Họ đã yêu nhau tha thiết, nhưng xa nhau lâu ngày tình cảm phai nhạt, cuối cùng cũng chia tay.)
xa cách

Hai người bạn cũ ôm nhau sau nhiều năm xa cách.

  1. đg. 1 Ở cách xa nhau hoàn toàn. Gặp lại sau bao năm xa cách. 2 Tách biệt, không sự gần gũi, hoà nhập. Sống xa cách với những người xung quanh.